Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vượt quá" (2)

vượt qua
phát
Tiếng Anh Động từsurvive
Từ vựng của tôi
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
vượt quá
Tiếng Anh Động từto exceed, to surpass
Từ vựng của tôi
Chỉ số của bệnh nhân đã vượt quá mức bình thường.
The patient's index exceeded the normal level.

swap_horiz Từ liên quan "vượt quá" (2)

vượt qua xe đang chạy phía trước
phát
Tiếng Anh Động từpassing
Từ vựng của tôi
Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
I overtake the car in front.
chạy vượt qua mặt xe phía trước
phát
Tiếng Anh Động từpassing
Từ vựng của tôi
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
I pass the car ahead.

format_quote Cụm từ "vượt quá" (16)

Tôi vượt qua xe đang chạy phía trước.
I overtake the car in front.
Tôi chạy vượt qua mặt xe phía trước.
I pass the car ahead.
hiệp lực vượt qua khó khăn
work together to overcome difficulties
Cô ấy đã vượt qua khó khăn.
She overcame the difficulties.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
He exceeded his own limits.
Đây là lằn ranh đỏ không thể vượt qua trong đàm phán.
This is a red line that cannot be crossed in negotiations.
Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua khó khăn này.
We need to unite to overcome this difficulty.
Họ vượt qua Marseille rồi lại sảy chân trước Bournemouth.
They overcame Marseille, then stumbled against Bournemouth.
Người lái xe tăng tốc để vượt qua xe khác.
The driver accelerated to overtake another car.
Đội bóng đã vượt qua vòng play-off để vào vòng bảng.
The team passed the play-off round to enter the group stage.
Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định là rất nguy hiểm.
Driving with an alcohol concentration exceeding the limit is very dangerous.
Chỉ số của bệnh nhân đã vượt quá mức bình thường.
The patient's index exceeded the normal level.
Học sinh phải vượt qua kỳ thi tốt nghiệp để ra trường.
Students must pass the graduation exam to graduate.
Tình đồng đội giúp họ vượt qua khó khăn.
Team spirit helped them overcome difficulties.
Đám cháy vượt qua một dãy núi trong đêm.
The fire crossed a mountain range during the night.
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn do tàn tật gây ra.
He overcame many difficulties caused by disability.